nên danh

Học thuật
Thân thiện
nên danh

Một nhà khoa học nên danh nhờ những phát minh vĩ đại.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • danh vị, được nhiều người biết tiếng: Chỉ việc một người đạt được địa vị, tiếng tăm được xã hội công nhận, thường nhờ tài năng, đức độ hoặc thành tựu.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Sau nhiều năm cống hiến, ông ấy đã nên danh trong làng văn học. (Sau nhiều năm cống hiến, ông ấy đã được danh tiếng trong làng văn học.)
    • Người tài thực sự rồi ắt sẽ nên danh. (Người tài năng thực sự rồi ắt sẽ được danh tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lập thân nên danh": Thành ngữ chỉ việc lập nghiệp tạo dựng được danh tiếng.
    • Anh ấy quyết tâm lập thân nên danhthành phố lớn. (Anh ấy quyết tâm lập nghiệp tạo dựng danh tiếngthành phố lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Nên người: Trở thành người tốt, có ích.
    • Cha mẹ luôn mong con cái nên người. (Cha mẹ luôn mong con cái trở thành người tốt.)
  • Lừng danh (tính từ): Rất nổi tiếng.
    • Ông một bác sĩ lừng danh. (Ông một bác sĩ rất nổi tiếng.)
  • Danh tiếng (danh từ): Tiếng tăm, sự nổi tiếng.
    • Công ty danh tiếng về chất lượng. (Công ty tiếng tăm về chất lượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nổi tiếng: Được nhiều người biết đến.
  • Lẫy lừng: Nổi tiếng vang dội, rất lớn.
  • danh tiếng: được tiếng tăm.
Từ trái nghĩa
  • Vô danh: Không tên tuổi, không được ai biết đến.
  • Thất bại: Không đạt được mục đích, không thành công (trong việc tạo dựng sự nghiệp).
Thành ngữ liên quan
  • " công mài sắt, ngày nên kim": Kiên trì, chăm chỉ rèn luyện ắt sẽ thành công, đạt được kết quả tốt đẹp.
    • Cứ chăm chỉ học tập, " công mài sắt, ngày nên kim". (Cứ chăm chỉ học tập, kiên trì rèn luyện ắt sẽ thành công.)
  • "Hữu xạ tự nhiên hương": Người tài đức thực sự thì tự khắc tiếng thơm sẽ lan xa, không cần phải tự quảng cáo.
    • Anh không cần tự nói về mình, "hữu xạ tự nhiên hương". (Anh không cần tự nói về mình, người tài đức thì tiếng thơm tự lan xa.)
nên danh

Một nhà khoa học nên danh nhờ những phát minh vĩ đại.

  1. danh vị, được nhiều người biết tiếng.